XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收获 đọc là shōu huò, nghĩa là thu hoạch; gặt hái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

收获【收獲】

[shōu huò] [收 获]

thu hoạch; gặt hái; đạt được

收割所得,也指得到的成果

这次旅行让我有很大的收获。

zhè cì lǚ xíng ràng wǒ yǒu hěn dà de shōu huò.

Chuyến đi lần này mang lại cho tôi nhiều thu hoạch lớn.

看来你收获颇丰,对吗?

kàn lái nǐ shōu huò pō fēng, duì ma?

Xem ra em thu hoạch được khá nhiều, đúng không?

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

农民在田里收获了很多大南瓜。

nóng mín zài tián lǐ shōu huò le hěn duō dà nán guā.

Người nông dân đã thu hoạch được rất nhiều bí ngô to trên cánh đồng.

好,计划清楚些,暑假会过得很有收获。

hǎo, jì huà qīng chǔ xiē, shǔ jià huì guò de hěn yǒu shōu huò.

Được, kế hoạch rõ ràng hơn thì kỳ nghỉ hè sẽ trôi qua thật bổ ích.

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

Hỏi đáp về từ 收获

收获 nghĩa là gì?

收获 (shōu huò) nghĩa là thu hoạch; gặt hái. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 收获 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 获 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收获?

Thường gặp: 收获节 (shōu huò jié) – lễ hội thu hoạch; 不求收获 (bù qiú shōu huò) – không mong đợi phần thưởng.