XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得到 đọc là dé dào, nghĩa là được; đạt được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

得到

[dé dào] [得 到]

được; đạt được; nhận được

我得到了一本书。

wǒ dé dào le yì běn shū.

Tôi nhận được một quyển sách.

真的,不知道我们今天能不能买得到。

zhēn de, bù zhī dào wǒ men jīn tiān néng bu néng mǎi dé dào.

Thật đấy, không biết hôm nay chúng mình có mua được không.

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

这件事得到了广大群众的支持。

zhè jiàn shì dé dào le guǎng dà qún zhòng de zhī chí.

Việc này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.

你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。

nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.

Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

Hỏi đáp về từ 得到

得到 nghĩa là gì?

得到 (dé dào) nghĩa là được; đạt được. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 得到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 得到?

Thường gặp: 可得到 (kě dé dào) – có sẵn.