可得到 đọc là kě dé dào, nghĩa là có sẵn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 可得到
可得到 nghĩa là gì?
可得到 (kě dé dào) nghĩa là có sẵn.
Cách viết 可得到 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 可, 得, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.