XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可选 đọc là kě xuǎn, nghĩa là có sẵn; tùy chọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可选

[kě xuǎn] [可 选]

có sẵn; tùy chọn

我宁可选择居家策划线上科普与倡议,也不愿冒风险去现场实地参与。

wǒ nìng kě xuǎn zé jū jiā cè huà xiàn shàng kē pǔ yǔ chàng yì, yě bú yuàn mào fēng xiǎn qù xiàn chǎng shí dì cān yù.

Mình thà lựa chọn ở nhà lên kế hoạch tuyên truyền và kêu gọi trực tuyến, chứ không muốn mạo hiểm đến tận hiện trường tham gia thực địa.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

记住,我们宁可选择稳妥的低收益产品,也不要拿养老金去冒破坏性风险。

jì zhù, wǒ men nìng kě xuǎn zé wěn tuǒ de dī shōu yì chǎn pǐn, yě bú yào ná yǎng lǎo jīn qù mào pò huài xìng fēng xiǎn.

Nhớ kỹ, chúng ta thà chọn sản phẩm lợi nhuận thấp mà ổn thỏa, cũng không được lấy tiền dưỡng lão đi mạo hiểm rủi ro mang tính phá hoại.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 可选

可选 nghĩa là gì?

可选 (kě xuǎn) nghĩa là có sẵn; tùy chọn.

Cách viết 可选 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 选 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可选?

Thường gặp: 可选择丢弃 (kě xuǎn zé diū qì) – đủ điều kiện loại bỏ (Frame Relay).