XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可爱 đọc là kě ài, nghĩa là đáng yêu; dễ thương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

可爱【可愛】

[kě ài] [可 ÁI]

đáng yêu; dễ thương; đáng mến

令人喜爱、讨人喜欢

这只小猫真可爱。

zhè zhī xiǎo māo zhēn kě ài.

Con mèo con này thật đáng yêu.

不大,它眼睛很大,很可爱。

bú dà, tā yǎn jīng hěn dà, hěn kě ài.

Không to, mắt nó rất to, rất đáng yêu.

Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà

这只小猫长得很肥,非常可爱。

zhè zhī xiǎo māo cháng de hěn féi, fēi cháng kě ài.

Chú mèo con này rất béo tốt, vô cùng đáng yêu.

嗯,我看到了。好可爱啊!

èn, wǒ kàn dào le. hǎo kě ài a!

Ừ, mình thấy rồi. Dễ thương quá!

Trong bài: Con mèo này của ai? · 的

Hỏi đáp về từ 可爱

可爱 nghĩa là gì?

可爱 (kě ài) nghĩa là đáng yêu; dễ thương. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 可爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可爱?

Thường gặp: 小可爱 (xiǎo kě ài) – cưng; 装可爱 (zhuāng kě ài) – làm điệu dễ thương.