XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迷人 đọc là mí rén, nghĩa là quyến rũ; mê hoặc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

迷人

[mí rén] [迷 NHÂN]

quyến rũ; mê hoặc; lôi cuốn

使人陶醉或喜爱;吸引人

这里的夜景非常迷人。

zhè lǐ de yè jǐng fēi cháng mí rén.

Cảnh đêm ở đây rất quyến rũ.

她笑起来格外动人,十分迷人。

tā xiào qǐ lái gé wài dòng rén, shí fēn mí rén.

Cô ấy cười trông đặc biệt duyên dáng, vô cùng cuốn hút.

这里的风景很美,秋天尤其迷人。

zhè lǐ de fēng jǐng hěn měi, qiū tiān yóu qí mí rén.

Phong cảnh ở đây rất đẹp, mùa thu đặc biệt say đắm lòng người.

蓝天衬托着白云,景色十分迷人。

lán tiān chèn tuō zhe bái yún, jǐng sè shí fēn mí rén.

Bầu trời xanh làm nổi bật những đám mây trắng, cảnh sắc vô cùng quyến rũ.

Hỏi đáp về từ 迷人

迷人 nghĩa là gì?

迷人 (mí rén) nghĩa là quyến rũ; mê hoặc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 迷人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迷, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.