XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜闻乐见 đọc là xǐ wén lè jiàn, nghĩa là rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

喜闻乐见【喜聞樂見】

[xǐ wén lè jiàn] [喜 闻 乐 见]

rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích

喜欢听、乐意看,形容极受欢迎。

春节联欢晚会是老百姓喜闻乐见的文艺节目。

chūn jié lián huān wǎn huì shì lǎo bǎi xìng xǐ wén lè jiàn de wén yì jié mù.

Gala mừng Xuân là chương trình văn nghệ mà người dân rất yêu thích.

Hỏi đáp về từ 喜闻乐见

喜闻乐见 nghĩa là gì?

喜闻乐见 (xǐ wén lè jiàn) nghĩa là rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 喜闻乐见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 闻, 乐, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.