XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜爱 đọc là xǐ ài, nghĩa là thích; yêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

喜爱

[xǐ ài] [喜 ÁI]

thích; yêu; thích thú

对人或事物很喜欢

这本书深受读者的喜爱。

zhè běn shū shēn shòu dú zhě de xǐ ài.

Cuốn sách này nhận được sự yêu thích sâu sắc của độc giả.

这部动画深受小朋友们的喜爱。

zhè bù dòng huà shēn shòu xiǎo péng yǒu men de xǐ ài.

Bộ phim hoạt hình này rất được các bạn nhỏ yêu thích.

这款游戏机深受年轻人的喜爱。

zhè kuǎn yóu xì jī shēn shòu nián qīng rén de xǐ ài.

Chiếc máy chơi game này rất được giới trẻ yêu thích.

她设计的时装深受年轻人喜爱。

tā shè jì de shí zhuāng shēn shòu nián qīng rén xǐ ài.

Thời trang do cô ấy thiết kế rất được giới trẻ yêu thích.

Hỏi đáp về từ 喜爱

喜爱 nghĩa là gì?

喜爱 (xǐ ài) nghĩa là thích; yêu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 喜爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喜爱?

Thường gặp: 最喜爱 (zuì xǐ ài) – yêu thích nhất; 逗人喜爱 (dòu rén xǐ ài) – đáng yêu.