XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爱不释手 đọc là ài bù shì shǒu, nghĩa là (thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

爱不释手【愛不釋手】

[ài bù shì shǒu] [ÁI BẤT 释 手]

(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại

喜爱到舍不得放下

这本书的内容非常精彩,令人爱不释手。

zhè běn shū de nèi róng fēi cháng jīng cǎi, lìng rén ài bú shì shǒu.

Nội dung cuốn sách này rất tuyệt vời, khiến người ta thích đến mức không nỡ đặt xuống.

Hỏi đáp về từ 爱不释手

爱不释手 nghĩa là gì?

爱不释手 (ài bù shì shǒu) nghĩa là (thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 爱不释手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爱, 不, 释, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.