XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 释 đọc là shì, nghĩa là giải thích; phóng thích. Thuộc bộ Biện 釆. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

释

[shì]

giải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (shì jiā móu ní))

那到底怎么回事?我听听你的解释。

nà dào dǐ zěn me huí shì? wǒ tīng tīng nǐ de jiě shì.

Vậy rốt cuộc là có chuyện gì? Mình nghe cậu giải thích đây.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

听了他的解释,我彻底明白了。

tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.

Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.

嗯,那他们怎么解释这些数据不透明的?

èn, nà tā men zěn me jiě shì zhè xiē shù jù bú tòu míng de?

Ừ, vậy họ giải thích dữ liệu không minh bạch như thế nào?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

Hỏi đáp về chữ 释

释 nghĩa là gì?

释 (shì) nghĩa là giải thích; phóng thích.

Cách viết chữ 释 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 释 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 释 thuộc bộ Biện (釆).

Chữ 释 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 解释 (jiě shì) – giải thích; 注释 (zhù shì) – chú thích; 爱不释手 (ài bù shì shǒu) – (thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; 释放 (shì fàng) – phóng thích; 保释 (bǎo shì) – cho tại ngoại; 假释 (jiǎ shì) – tù nhân được tha.