校释
[jiào shì] [HIỆU 释]
đối chiếu và chú giải; (trong tiêu đề sách) đã đối chiếu và chú giải
校释 đọc là jiào shì, nghĩa là đối chiếu và chú giải; (trong tiêu đề sách) đã đối chiếu và chú giải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiào shì] [HIỆU 释]
đối chiếu và chú giải; (trong tiêu đề sách) đã đối chiếu và chú giải
校释 (jiào shì) nghĩa là đối chiếu và chú giải; (trong tiêu đề sách) đã đối chiếu và chú giải.
Viết lần lượt từng chữ 校, 释 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.