XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

注释 đọc là zhù shì, nghĩa là chú thích; thêm bình luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

注释【註釋】

[zhù shì] [注 释]

chú thích; thêm bình luận; ghi chú giải thích; chú giải

附在文章后解释字句的文字

如果不理解这古诗,可以看下面的注释。

rú guǒ bù lǐ jiě zhè gǔ shī, kě yǐ kàn xià miàn de zhù shì.

Nếu không hiểu bài thơ cổ này, bạn có thể xem chú thích ở bên dưới.

Chú thích, chú giải

解释文章或古籍中的字句

编者详细注释了书中的生僻字词。

biān zhě xiáng xì zhù shì le shū zhōng de shēng pì zì cí.

Người biên tập đã chú giải chi tiết các từ ngữ hiếm gặp trong sách.

当然。只要思想是别人的,就得严格遵循论文注释规范,标明来源。

dāng rán. zhǐ yào sī xiǎng shì bié rén de, jiù děi yán gé zūn xún lùn wén zhù shì guī fàn, biāo míng lái yuán.

Tất nhiên rồi. Chỉ cần tư tưởng là của người khác, thì phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn chú thích luận văn, ghi rõ nguồn gốc.

Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật

那译者该完全保留原词拼音加注释,还是尽量借用西方既有概念呢?

nà yì zhě gāi wán quán bǎo liú yuán cí pīn yīn jiā zhù shì, hái shì jǐn liàng jiè yòng xī fāng jì yǒu gài niàn ne?

Vậy người dịch nên giữ nguyên bính âm kèm chú thích, hay cố gắng mượn khái niệm sẵn có của phương Tây?

Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng

Hỏi đáp về từ 注释

注释 nghĩa là gì?

注释 (zhù shì) nghĩa là chú thích; thêm bình luận. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 注释 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 注, 释 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.