XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

注册 đọc là zhù cè, nghĩa là đăng ký; ghi danh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

注册【註冊】

[zhù cè] [注 册]

đăng ký; ghi danh

向相关部门登记备案

请输入手机号码注册新账号。

qǐng shū rù shǒu jī hào mǎ zhù cè xīn zhàng hào.

Vui lòng nhập số điện thoại để đăng ký tài khoản mới.

đã đăng ký (được công nhận)

经过官方登记并获得资格的

他是一名在合法机构从业的注册会计师。

tā shì yì míng zài hé fǎ jī gòu cóng yè de zhù cè kuài jì shī.

Anh ấy là một kế toán viên đã đăng ký hành nghề tại cơ quan hợp pháp.

对,缺少必修学分会导致注册受限。

duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.

Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

你先下载软件,用手机号码注册一个新账号。

nǐ xiān xià zài ruǎn jiàn, yòng shǒu jī hào mǎ zhù cè yí gè xīn zhàng hào.

Em tải phần mềm trước, dùng số điện thoại đăng ký một tài khoản mới.

Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động

太好了!那我今晚就注册账号,申请几个职位。

tài hǎo le! nà wǒ jīn wǎn jiù zhù cè zhàng hào, shēn qǐng jǐ gè zhí wèi.

Tốt quá rồi! Vậy tối nay mình sẽ đăng ký tài khoản, nộp hồ sơ ứng tuyển mấy vị trí.

Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过

Hỏi đáp về từ 注册

注册 nghĩa là gì?

注册 (zhù cè) nghĩa là đăng ký; ghi danh. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 注册 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 注, 册 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 注册?

Thường gặp: 注册人 (zhù cè rén) – người đăng ký; 注册表 (zhù cè biǎo) – registry của Windows; 域名注册 (yù míng zhù cè) – đăng ký tên miền; 注册商标 (zhù cè shāng biāo) – thương hiệu đã đăng ký; 注册会计师 (zhù cè kuài jì shī) – kế toán viên công chứng.