XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

注册会计师 đọc là zhù cè kuài jì shī, nghĩa là kế toán viên công chứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

注册会计师

[zhù cè kuài jì shī] [注 册 会 计 SƯ]

kế toán viên công chứng

他是一名在合法机构从业的注册会计师。

tā shì yì míng zài hé fǎ jī gòu cóng yè de zhù cè kuài jì shī.

Anh ấy là một kế toán viên đã đăng ký hành nghề tại cơ quan hợp pháp.

Hỏi đáp về từ 注册会计师

注册会计师 nghĩa là gì?

注册会计师 (zhù cè kuài jì shī) nghĩa là kế toán viên công chứng.

Cách viết 注册会计师 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 注, 册, 会, 计, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.