XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

注射 đọc là zhù shè, nghĩa là tiêm; chích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

注射

[zhù shè] [注 射]

tiêm; chích

用注射器把液体药剂注入体内。

医生给病人注射了一针镇静剂。

yī shēng gěi bìng rén zhù shè le yì zhēn zhèn jìng jì.

Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân một mũi thuốc an thần.

注射镇静剂后病人很快睡着了。

zhù shè zhèn jìng jì hòu bìng rén hěn kuài shuì zháo le.

Sau khi tiêm thuốc trấn tĩnh, bệnh nhân nhanh chóng ngủ thiếp đi.

Hỏi đáp về từ 注射

注射 nghĩa là gì?

注射 (zhù shè) nghĩa là tiêm; chích. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 注射 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 注, 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 注射?

Thường gặp: 注射剂 (zhù shè jì) – mũi tiêm; 注射器 (zhù shè qì) – ống tiêm; 注射针 (zhù shè zhēn) – kim; 皮下注射 (pí xià zhù shè) – tiêm dưới da; 肌肉注射 (jī ròu zhù shè) – tiêm bắp; 静脉注射 (jìng mài zhù shè) – tiêm tĩnh mạch.