XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打针 đọc là dǎ zhēn, nghĩa là tiêm hoặc được tiêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

打针【打針】

[dǎ zhēn] [打 针]

tiêm hoặc được tiêm

注射药液或被注射

医生说吃药不行,还得打针。

yī shēng shuō chī yào bù xíng, hái děi dǎ zhēn.

Bác sĩ nói uống thuốc không ăn thua, còn phải tiêm.

那我需要打针吗?我有点害怕。

nà wǒ xū yào dǎ zhēn ma? wǒ yǒu diǎn hài pà.

Vậy em có cần tiêm không ạ? Em hơi sợ.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

不用打针,吃点药,多喝热水就行。

bú yòng dǎ zhēn, chī diǎn yào, duō hē rè shuǐ jiù xíng.

Không cần tiêm, uống chút thuốc, uống nhiều nước nóng là được.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

嗯,后来去医院打针,今天才好一些。

èn, hòu lái qù yī yuàn dǎ zhēn, jīn tiān cái hǎo yì xiē.

Ừ, sau đó mình đi viện tiêm, hôm nay mới đỡ hơn một chút.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

Hỏi đáp về từ 打针

打针 nghĩa là gì?

打针 (dǎ zhēn) nghĩa là tiêm hoặc được tiêm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 打针 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 针 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.