XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 射 đọc là shè, nghĩa là bắn; phóng. Thuộc bộ Thốn 寸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

射

[shè]

bắn; phóng; ám chỉ

发出箭弹等;光线射出

阳光透过窗户射进房间里。

yáng guāng tòu guò chuāng hù shè jìn fáng jiān lǐ.

Ánh nắng chiếu qua cửa sổ vào trong phòng.

还可以配合使用高反射率的热反射涂料。

hái kě yǐ pèi hé shǐ yòng gāo fǎn shè lǜ de rè fǎn shè tú liào.

Còn có thể kết hợp sử dụng sơn phản xạ nhiệt có độ phản xạ cao.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

国家明天将发射一颗新的卫星。

guó jiā míng tiān jiāng fā shè yì kē xīn de wèi xīng.

Quốc gia ngày mai sẽ phóng một vệ tinh mới.

明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。

míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.

Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về chữ 射

射 nghĩa là gì?

射 (shè) nghĩa là bắn; phóng. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 射 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 射 thuộc bộ Thốn (寸).

Chữ 射 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发射 (fā shè) – bắn (một vật thể); 射击 (shè jī) – bắn; 注射 (zhù shè) – tiêm; 反射 (fǎn shè) – phản chiếu; 放射 (fàng shè) – phóng xạ; 辐射 (fú shè) – bức xạ.