XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

追逐 đọc là zhuī zhú, nghĩa là đuổi theo; theo đuổi mãnh liệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

追逐

[zhuī zhú] [追 逐]

đuổi theo; theo đuổi mãnh liệt

追赶或全力寻求

年轻人应当勇敢追逐自己的学术理想,不畏艰难。

nián qīng rén yīng dāng yǒng gǎn zhuī zhú zì jǐ de xué shù lǐ xiǎng, bú wèi jiān nán.

Người trẻ nên dũng cảm theo đuổi lý tưởng học thuật của bản thân, không ngại gian khó.

确实如此,这导致很多青年教师急功近利,追逐快产出。

què shí rú cǐ, zhè dǎo zhì hěn duō qīng nián jiào shī jí gōng jìn lì, zhuī zhú kuài chǎn chū.

Đúng là như vậy, điều này khiến nhiều giảng viên trẻ hám lợi trước mắt, mải miết chạy theo sản lượng nhanh.

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

嗯,如果不加以监管,资本追逐暴利必然会导致医疗初衷被扭曲。

èn, rú guǒ bù jiā yǐ jiān guǎn, zī běn zhuī zhú bào lì bì rán huì dǎo zhì yī liáo chū zhōng bèi niǔ qū.

Ừm, nếu không quản lý giám sát, việc tư bản theo đuổi lợi nhuận siêu ngạch ắt sẽ dẫn đến việc mục đích ban đầu của y tế bị bóp méo.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học

孩子们喜欢在草坪上追逐踢足球。

hái zi men xǐ huan zài cǎo píng shàng zhuī zhú tī zú qiú.

Trẻ con thích đuổi bắt và đá bóng trên bãi cỏ.

Hỏi đáp về từ 追逐

追逐 nghĩa là gì?

追逐 (zhuī zhú) nghĩa là đuổi theo; theo đuổi mãnh liệt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 追逐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 追, 逐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 追逐?

Thường gặp: 追逐赛 (zhuī zhú sài) – cuộc đua rượt đuổi.