XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

追踪 đọc là zhuī zōng, nghĩa là theo dấu; truy tìm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

追踪【追蹤】

[zhuī zōng] [追 踪]

theo dấu; truy tìm; theo đuổi

按线索或足迹追寻

科研人员利用卫星定位系统追踪野生动物的迁徙路线。

kē yán rén yuán lì yòng wèi xīng dìng wèi xì tǒng zhuī zōng yě shēng dòng wù de qiān xǐ lù xiàn.

Các nhà nghiên cứu tận dụng hệ thống định vị vệ tinh để theo dấu tuyến đường di cư của động vật hoang dã.

除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。

chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.

Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

对极了,数据在使用前必须经过脱敏处理,防止追踪个人。

duì jí le, shù jù zài shǐ yòng qián bì xū jīng guò tuō mǐn chǔ lǐ, fáng zhǐ zhuī zōng gè rén.

Rất đúng, dữ liệu trước khi sử dụng phải qua xử lý ẩn danh để tránh theo dõi cá nhân.

Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu

猎人顺着雪地上的脚印追踪那只野狼。

liè rén shùn zhe xuě dì shàng de jiǎo yìn zhuī zōng nà zhī yě láng.

Người thợ săn lần theo dấu chân trên tuyết để truy lùng con sói hoang đó.

Hỏi đáp về từ 追踪

追踪 nghĩa là gì?

追踪 (zhuī zōng) nghĩa là theo dấu; truy tìm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 追踪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 追, 踪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 追踪?

Thường gặp: 光线追踪 (guāng xiàn zhuī zōng) – (tin học) dò tia sáng; 追踪号码 (zhuī zōng hào mǎ) – số theo dõi (của một kiện hàng); 追踪报导 (zhuī zōng bào dǎo) – báo cáo theo dõi; 追踪调查 (zhuī zōng diào chá) – nghiên cứu tiếp nối.