XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失踪 đọc là shī zōng, nghĩa là mất tích; biến mất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

失踪【失蹤】

[shī zōng] [失 踪]

mất tích; biến mất; không ghi nhận được

去向不明,下落不明。

警方正在全力搜寻那位在森林中失踪的游客。

jǐng fāng zhèng zài quán lì sōu xún nà wèi zài sēn lín zhōng shī zōng de yóu kè.

Cảnh sát đang dốc toàn lực tìm kiếm du khách bị mất tích trong rừng.

他的离奇失踪让警方非常困惑。

tā de lí qí shī zōng ràng jǐng fāng fēi cháng kùn huò.

Sự mất tích kỳ quái của anh ấy khiến cảnh sát vô cùng bối rối.

救援队在山区全力搜索失踪的游客。

jiù yuán duì zài shān qū quán lì sōu suǒ shī zōng de yóu kè.

Đội cứu hộ dốc toàn lực tìm kiếm du khách mất tích ở vùng núi.

警察训练犬能够帮助搜寻失踪人员。

jǐng chá xùn liàn quǎn néng gòu bāng zhù sōu xún shī zōng rén yuán.

Chó nghiệp vụ được huấn luyện có thể hỗ trợ tìm kiếm người mất tích.

Hỏi đáp về từ 失踪

失踪 nghĩa là gì?

失踪 (shī zōng) nghĩa là mất tích; biến mất. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 失踪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 踪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 失踪?

Thường gặp: 玩失踪 (wán shī zōng) – trốn đi (như một trò đùa); 作战失踪人员 (zuò zhàn shī zōng rén yuán) – mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự).