XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 踪 đọc là zōng, nghĩa là biến thể của 踪 (zōng). Thuộc bộ Túc 足. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

踪

[zōng]

biến thể của 踪 (zōng)

除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。

chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.

Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

这只手镯在搬家途中神秘失踪。

zhè zhī shǒu zhuó zài bān jiā tú zhōng shén mì shī zōng.

Chiếc vòng tay này đã mất tích bí ẩn trong lúc chuyển nhà.

放宽心,平时多跟踪市场趋势,有不懂随时来找我。

fàng kuān xīn, píng shí duō gēn zōng shì chǎng qū shì, yǒu bù dǒng suí shí lái zhǎo wǒ.

Cứ yên tâm, ngày thường theo dõi thêm xu hướng thị trường, có gì không hiểu cứ tìm thầy.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

Hỏi đáp về chữ 踪

踪 nghĩa là gì?

踪 (zōng) nghĩa là biến thể của 踪 (zōng).

Cách viết chữ 踪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 踪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 踪 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 踪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 踪迹 (zōng jì) – dấu chân; 跟踪 (gēn zōng) – theo dõi dấu vết; 失踪 (shī zōng) – mất tích; 追踪 (zhuī zōng) – theo dấu; 影踪 (yǐng zōng) – dấu vết; 潜踪 (qián zōng) – đang ẩn náu.