XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行踪 đọc là xíng zōng, nghĩa là hành tung; mất dấu (của). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行踪

[xíng zōng] [行 踪]

hành tung; mất dấu (của)

确实,整天追问行踪,反而把两代人的距离推得更远。

què shí, zhěng tiān zhuī wèn xíng zōng, fǎn ér bǎ liǎng dài rén de jù lí tuī de gèng yuǎn.

Thật vậy, suốt ngày truy hỏi hành tung, trái lại đẩy khoảng cách hai thế hệ ra xa hơn.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

警方正在跟踪嫌疑人的行踪。

jǐng fāng zhèng zài gēn zōng xián yí rén de xíng zōng.

Cảnh sát đang theo dõi dấu vết của nghi phạm.

阳光下,敌人的行踪彻底暴露了。

yáng guāng xià, dí rén de xíng zōng chè dǐ bào lù le.

Dưới ánh mặt trời, hành tung của kẻ địch đã lộ tẩy hoàn toàn.

Hỏi đáp về từ 行踪

行踪 nghĩa là gì?

行踪 (xíng zōng) nghĩa là hành tung; mất dấu (của).

Cách viết 行踪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 踪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.