XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行人 đọc là xíng rén, nghĩa là người đi bộ; khách bộ hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

行人

[xíng rén] [行 NHÂN]

người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường

在路上行走的人

路上有很多行人。

lù shang yǒu hěn duō xíng rén.

Trên đường có rất nhiều người đi bộ.

下午银行人多不多?

xià wǔ yín xíng rén duō bu duō?

Buổi chiều ngân hàng người có đông không?

Trong bài: Đổi tiền ở ngân hàng · 顺便

外行人很难真正体会其中的妙。

wài xíng rén hěn nán zhēn zhèng tǐ huì qí zhōng de miào.

Người ngoài nghề rất khó thực sự cảm nhận được cái hay trong đó.

看得很清楚,这条路的路灯很亮,附近的行人也不少。

kàn de hěn qīng chǔ, zhè tiáo lù de lù dēng hěn liàng, fù jìn de xíng rén yě bù shǎo.

Nhìn rất rõ, đèn đường đoạn này rất sáng, người đi bộ xung quanh cũng không ít.

Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 行人

行人 nghĩa là gì?

行人 (xíng rén) nghĩa là người đi bộ; khách bộ hành. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 行人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行人?

Thường gặp: 修行人 (xiū xíng rén) – người tu hành (Phật giáo); 发行人 (fā xíng rén) – nhà xuất bản; 执行人 (zhí xíng rén) – đao phủ; 行人径 (xíng rén jìng) – lối đi bộ; 被执行人 (bèi zhí xíng rén) – (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án…; 随行人员 (suí xíng rén yuán) – đoàn tuỳ tùng.