XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失信被执行人 đọc là shī xìn bèi zhí xíng rén, nghĩa là (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện); kẻ trốn nợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

失信被执行人

[shī xìn bèi zhí xíng rén] [失 信 被 执 行 NHÂN]

(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện); kẻ trốn nợ

Hỏi đáp về từ 失信被执行人

失信被执行人 nghĩa là gì?

失信被执行人 (shī xìn bèi zhí xíng rén) nghĩa là (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện); kẻ trốn nợ.

Cách viết 失信被执行人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 信, 被, 执, 行, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.