XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 被 đọc là bèi, nghĩa là bị; được. Thuộc bộ Y 衣. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

被

[bèi]

bị; được

我的手机被他拿走了。

wǒ de shǒu jī bèi tā ná zǒu le.

Điện thoại của tôi bị anh ấy lấy đi rồi.

咦,我的蛋糕怎么被吃了一半?

yí, wǒ de dàn gāo zěn me bèi chī le yí bàn?

Ủa, sao bánh của em bị ăn mất một nửa rồi?

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

因为天气原因,航班被取消了。

yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.

Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

嗯,先别急,也许不是被吃了。

èn, xiān bié jí, yě xǔ bú shì bèi chī le.

Ừm, đừng vội, có lẽ không phải bị ăn đâu.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

Hỏi đáp về chữ 被

被 nghĩa là gì?

被 (bèi) nghĩa là bị; được. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 被 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 被 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 被 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 被 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 被子 (bèi zi) – chăn; 被迫 (bèi pò) – bị ép buộc; 被动 (bèi dòng) – bị động; 被告 (bèi gào) – bị cáo; 被捕 (bèi bǔ) – bị bắt; 包被 (bāo bèi) – vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball).