XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包被 đọc là bāo bèi, nghĩa là vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

包被

[bāo bèi] [包 被]

vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball)

钱包被偷了,他急得去报警。

qián bāo bèi tōu le, tā jí de qù bào jǐng.

Ví tiền bị trộm mất, anh ấy sốt sắng đi báo cảnh sát.

她遗失的钱包被好心人送到了失物招领处。

tā yí shī de qián bāo bèi hǎo xīn rén sòng dào le shī wù zhāo lǐng chù.

Chiếc ví bị mất của cô ấy đã được người tốt bụng mang đến nơi nhận đồ thất lạc.

Hỏi đáp về từ 包被

包被 nghĩa là gì?

包被 (bāo bèi) nghĩa là vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball).

Cách viết 包被 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 被 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.