XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敞开 đọc là chǎng kāi, nghĩa là mở toang; không hạn chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

敞开【敞開】

[chǎng kāi] [敞 开]

mở toang; không hạn chế

张开;门窗或思想等不加限制。

清晨,王老师把教室的大门敞开,迎接前来上课的学员。

qīng chén, wáng lǎo shī bǎ jiào shì de dà mén chǎng kāi, yíng jiē qián lái shàng kè de xué yuán.

Sáng sớm, thầy Vương mở toang cửa phòng học đón học viên đến lớp.

只有面对挚友时,他才愿意敞开心扉说几句心里话。

zhǐ yǒu miàn duì zhì yǒu shí, tā cái yuàn yì chǎng kāi xīn fēi shuō jǐ jù xīn lǐ huà.

Chỉ khi đối diện với bạn tri kỷ, anh ấy mới sẵn lòng mở lòng chia sẻ đôi lời tâm sự thật.

Hỏi đáp về từ 敞开

敞开 nghĩa là gì?

敞开 (chǎng kāi) nghĩa là mở toang; không hạn chế. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 敞开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敞, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敞开?

Thường gặp: 敞开儿 (chǎng kāi r) – không hạn chế.