XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棉被 đọc là mián bèi, nghĩa là chăn; mền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棉被

[mián bèi] [棉 被]

chăn; mền; lượng từ: 条 (tiáo), 面 (miàn)

妈妈给我缝了一床新棉被。

mā ma gěi wǒ fèng le yì chuáng xīn mián bèi.

Mẹ đã khâu cho tôi một chiếc chăn bông mới.

雪花飘飘,整个城市像是被白色的棉被盖住了。

xuě huā piāo piāo, zhěng gè chéng shì xiàng shì bèi bái sè de mián bèi gài zhù le.

Tuyết bay phấp phới, cả thành phố như được phủ bởi một tấm chăn bông trắng.

Hỏi đáp về từ 棉被

棉被 nghĩa là gì?

棉被 (mián bèi) nghĩa là chăn; mền.

Cách viết 棉被 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棉, 被 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.