汆
[cuān]
chần; chần trong thời gian ngắn
Chữ 汆 đọc là cuān, nghĩa là chần; chần trong thời gian ngắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cuān]
chần; chần trong thời gian ngắn
汆 (cuān) nghĩa là chần; chần trong thời gian ngắn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 汆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.