XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

被子 đọc là bèi zi, nghĩa là chăn; lượng từ: 床 (chuáng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

被子

[bèi zi] [被 子]

chăn; lượng từ: 床 (chuáng)

睡觉时盖在身上的保暖用品

这条被子非常暖和。

zhè tiáo bèi zi fēi cháng nuǎn huo.

Chiếc chăn này rất ấm áp.

床

天冷了,晚上睡觉要盖好被子。

tiān lěng le, wǎn shàng shuì jiào yào gài hǎo bèi zi.

Trời lạnh rồi, buổi tối ngủ nhớ đắp chăn kỹ.

睡觉前别蹬被子,小心着凉感冒。

shuì jiào qián bié dēng bèi zi, xiǎo xīn zháo liáng gǎn mào.

Lúc ngủ đừng đạp chăn ra, cẩn thận bị lạnh cảm cúm.

今天太阳好,把被子晒一下。

jīn tiān tài yáng hǎo, bǎ bèi zi shài yí xià.

Hôm nay nắng đẹp, đem chăn đi phơi chút đi.

Hỏi đáp về từ 被子

被子 nghĩa là gì?

被子 (bèi zi) nghĩa là chăn; lượng từ: 床 (chuáng). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 被子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 被, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 被子?

Thường gặp: 被子植物 (bèi zǐ zhí wù) – thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả); 被子植物门 (bèi zǐ zhí wù mén) – ngành Thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả).