XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 焯 đọc là chāo, nghĩa là chần (rau). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

焯

[chāo]

chần (rau)

Hỏi đáp về chữ 焯

焯 nghĩa là gì?

焯 (chāo) nghĩa là chần (rau).

Cách viết chữ 焯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 焯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.