XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棉花 đọc là mián hua, nghĩa là bông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

棉花

[mián hua] [棉 花]

bông

果实内带纤维的农作物,纤维可纺纱。

这件衣服是用纯棉花做的。

zhè jiàn yī fu shì yòng chún mián huā zuò de.

Bộ quần áo này được làm bằng bông nguyên chất.

今年地里的棉花结铃结得很多。

jīn nián dì lǐ de mián huā jié líng jié de hěn duō.

Năm nay bông ngoài ruộng kết quả non rất nhiều.

工人正在给新收的棉花磅重。

gōng rén zhèng zài gěi xīn shōu de mián huā bàng zhòng.

Công nhân đang cân trọng lượng số bông vừa thu hoạch.

Hỏi đáp về từ 棉花

棉花 nghĩa là gì?

棉花 (mián hua) nghĩa là bông. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 棉花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棉, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 棉花?

Thường gặp: 棉花棒 (mián huā bàng) – tăm bông; 棉花糖 (mián huā táng) – kẹo bông gòn; 棉花拳击 (mián huā quán jī) – Mianhua Quanji - "Quyền thuật Bông" (võ thuật Trung Quốc).