芦花【蘆花】
[lú huā] [芦 花]
bông lau; hoa lau
芦苇开的花。
秋风吹过湖畔,漫山遍野的芦花随风起伏飘荡。
qiū fēng chuī guò hú pàn, màn shān biàn yě de lú huā suí fēng qǐ fú piāo dàng.Gió thu thổi qua bờ hồ, hoa lau khắp non ngàn dập dờn bay theo làn gió.
芦花 đọc là lú huā, nghĩa là bông lau; hoa lau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lú huā] [芦 花]
bông lau; hoa lau
芦苇开的花。
秋风吹过湖畔,漫山遍野的芦花随风起伏飘荡。
qiū fēng chuī guò hú pàn, màn shān biàn yě de lú huā suí fēng qǐ fú piāo dàng.Gió thu thổi qua bờ hồ, hoa lau khắp non ngàn dập dờn bay theo làn gió.
芦花 (lú huā) nghĩa là bông lau; hoa lau. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 芦, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 芦花黄雀 (lú huā huáng què) – se sẻ ngô phương Đông (Carduelis sinica).