XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 芦 đọc là lú, nghĩa là cây sậy; cỏ lau. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

芦

[lú]

cây sậy; cỏ lau; Phragmites communis

小时候我最爱吃糖葫芦,又酸又甜。

xiǎo shí hòu wǒ zuì ài chī táng hú lu, yòu suān yòu tián.

Hồi nhỏ tôi thích ăn kẹo hồ lô nhất, vừa chua vừa ngọt.

老爷爷用芦花做成了轻便保暖的被芯。

lǎo yé ye yòng lú huā zuò chéng le qīng biàn bǎo nuǎn de bèi xīn.

Ông lão dùng bông lau làm thành ruột chăn nhẹ và ấm.

爷爷在庙会上给我买了一串草莓糖葫芦。

yé ye zài miào huì shàng gěi wǒ mǎi le yí chuàn cǎo méi táng hú lu.

Ông nội mua cho tôi một xiên kẹo hồ lô dâu tây ở hội đền.

Hỏi đáp về chữ 芦

芦 nghĩa là gì?

芦 (lú) nghĩa là cây sậy; cỏ lau.

Cách viết chữ 芦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 芦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 芦 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 芦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 糖葫芦 (táng hú lu) – quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; 芦花 (lú huā) – bông lau; 芦山 (lú shān) – huyện Lushan ở Nhã An 雅安 (yǎ ān), Tứ Xuyên; 芦席 (lú xí) – chiếu cói; 芦根 (lú gēn) – thân rễ sậy (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); 芦洞 (lú dòng) – Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên.