XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糖葫芦 đọc là táng hú lu, nghĩa là quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

糖葫芦【糖葫蘆】

[táng hú lu] [糖 葫 芦]

quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô

用竹签穿山楂等蘸糖制成的传统食品。

冬天的北京街头,到处都能看到卖糖葫芦的。

dōng tiān de běi jīng jiē tóu, dào chù dōu néng kàn dào mài táng hú lu de.

Trên đường phố Bắc Kinh mùa đông, đâu đâu cũng thấy người bán kẹo hồ lô.

Hỏi đáp về từ 糖葫芦

糖葫芦 nghĩa là gì?

糖葫芦 (táng hú lu) nghĩa là quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 糖葫芦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糖, 葫, 芦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 糖葫芦?

Thường gặp: 冰糖葫芦 (bīng táng hú lu) – sơn tra hoặc trái cây khác phủ đường trên que tre.