XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糖尿病 đọc là táng niào bìng, nghĩa là bệnh tiểu đường; đái tháo đường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

糖尿病

[táng niào bìng] [糖 尿 病]

bệnh tiểu đường; đái tháo đường

因胰岛素分泌缺陷所致的高血糖代谢性疾病。

合理的饮食结构和规律运动有助于预防糖尿病。

hé lǐ de yǐn shí jié gòu hé guī lǜ yùn dòng yǒu zhù yú yù fáng táng niào bìng.

Chế độ ăn uống hợp lý và tập thể dục điều độ giúp phòng ngừa bệnh tiểu đường.

爷爷患糖尿病多年,饮食一直很清淡。

yé ye huàn táng niào bìng duō nián, yǐn shí yì zhí hěn qīng dàn.

Ông nội mắc bệnh tiểu đường nhiều năm rồi, ăn uống luôn rất thanh đạm.

Hỏi đáp về từ 糖尿病

糖尿病 nghĩa là gì?

糖尿病 (táng niào bìng) nghĩa là bệnh tiểu đường; đái tháo đường. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 糖尿病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糖, 尿, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 糖尿病?

Thường gặp: 第一型糖尿病 (dì yī xíng táng niào bìng) – Bệnh tiểu đường loại 1; 第二型糖尿病 (dì èr xíng táng niào bìng) – bệnh tiểu đường loại 2.