XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生病 đọc là shēng bìng, nghĩa là bị ốm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

生病

[shēng bìng] [生 病]

bị ốm

身体得了病

他生病了。

tā shēng bìng le.

Anh ấy bị ốm rồi.

因为生病了,所以不能去上课。

yīn wèi shēng bìng le, suǒ yǐ bù néng qù shàng kè.

Vì bị bệnh rồi, nên em không thể đi học.

Trong bài: Xin nghỉ học vì sốt · 因为…所以…

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

你生病了吗?身体不舒服吗?

nǐ shēng bìng le ma? shēn tǐ bù shū fú ma?

Em ốm rồi à? Cơ thể không khỏe sao?

Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别

Hỏi đáp về từ 生病

生病 nghĩa là gì?

生病 (shēng bìng) nghĩa là bị ốm. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 生病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.