XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生产 đọc là shēng chǎn, nghĩa là sản xuất; chế tạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

生产【生產】

[shēng chǎn] [生 产]

sản xuất; chế tạo; sinh con

制造产品,或生孩子

这家工厂生产新汽车。

zhè jiā gōng chǎng shēng chǎn xīn qì chē.

Nhà máy này sản xuất xe hơi mới.

这能将生产成本压低多少?量产稳定性有保障吗?

zhè néng jiāng shēng chǎn chéng běn yā dī duō shǎo? liáng chǎn wěn dìng xìng yǒu bǎo zhàng ma?

Công nghệ này giúp hạ chi phí sản xuất bao nhiêu? Độ ổn định của sản xuất hàng loạt có đảm bảo không?

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

这家公司生产的产品质量很好。

zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.

Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.

机器生产确实又快又便宜,手工陶瓷确实很难竞争。

jī qì shēng chǎn què shí yòu kuài yòu pián yi, shǒu gōng táo cí què shí hěn nán jìng zhēng.

Máy móc sản xuất đúng là vừa nhanh vừa rẻ, đồ gốm thủ công quả thật rất khó cạnh tranh.

Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐

Hỏi đáp về từ 生产

生产 nghĩa là gì?

生产 (shēng chǎn) nghĩa là sản xuất; chế tạo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 生产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生产?

Thường gặp: 再生产 (zài shēng chǎn) – tái sinh sản; 小生产 (xiǎo shēng chǎn) – sản xuất quy mô nhỏ; 生产力 (shēng chǎn lì) – khả năng sản xuất; 生产率 (shēng chǎn lǜ) – năng suất; 生产线 (shēng chǎn xiàn) – dây chuyền lắp ráp; 生产者 (shēng chǎn zhě) – nhà sản xuất (hàng hóa, thương phẩm hoặc nông sản,...).