盛产【盛產】
[shèng chǎn] [盛 产]
sản xuất dồi dào; phong phú về
大量出产某种天然物品或资源。
这个热带海岛气候温和,盛产各种新鲜水果。
zhè ge rè dài hǎi dǎo qì hòu wēn hé, shèng chǎn gè zhǒng xīn xiān shuǐ guǒ.Hòn đảo nhiệt đới này khí hậu ôn hòa, sản xuất dồi dào các loại trái cây tươi.
盛产 đọc là shèng chǎn, nghĩa là sản xuất dồi dào; phong phú về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèng chǎn] [盛 产]
sản xuất dồi dào; phong phú về
大量出产某种天然物品或资源。
这个热带海岛气候温和,盛产各种新鲜水果。
zhè ge rè dài hǎi dǎo qì hòu wēn hé, shèng chǎn gè zhǒng xīn xiān shuǐ guǒ.Hòn đảo nhiệt đới này khí hậu ôn hòa, sản xuất dồi dào các loại trái cây tươi.
盛产 (shèng chǎn) nghĩa là sản xuất dồi dào; phong phú về. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 盛, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.