盛行
[shèng xíng] [盛 行]
thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
广泛流行
近年来,健康饮食理念在年轻人中非常盛行。
jìn nián lái, jiàn kāng yǐn shí lǐ niàn zài nián qīng rén zhōng fēi cháng shèng xíng.Những năm gần đây, quan niệm ăn uống lành mạnh rất thịnh hành trong giới trẻ.
盛行 đọc là shèng xíng, nghĩa là thịnh hành; phổ biến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèng xíng] [盛 行]
thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
广泛流行
近年来,健康饮食理念在年轻人中非常盛行。
jìn nián lái, jiàn kāng yǐn shí lǐ niàn zài nián qīng rén zhōng fēi cháng shèng xíng.Những năm gần đây, quan niệm ăn uống lành mạnh rất thịnh hành trong giới trẻ.
盛行 (shèng xíng) nghĩa là thịnh hành; phổ biến. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 盛, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 盛行率 (shèng xíng lǜ) – tỉ lệ lưu hành.