XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进行 đọc là jìn xíng, nghĩa là tiến hành; thực hiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

进行

[jìn xíng] [进 行]

tiến hành; thực hiện; đang tiến hành

开展或做某项活动

考试正在进行中。

kǎo shì zhèng zài jìn xíng zhōng.

Kỳ thi đang được tiến hành.

那中医药的标准化是怎么进行的?

nà zhōng yī yào de biāo zhǔn huà shì zěn me jìn xíng de?

Vậy quá trình tiêu chuẩn hoá thuốc đông y diễn ra như thế nào?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

这场足球比赛进行得非常激烈。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.

Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.

那具体由谁来跟对方进行沟通协商呢?

nà jù tǐ yóu shuí lái gēn duì fāng jìn xíng gōu tōng xié shāng ne?

Vậy cụ thể ai sẽ tiến hành trao đổi thương lượng với đối phương?

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

Hỏi đáp về từ 进行

进行 nghĩa là gì?

进行 (jìn xíng) nghĩa là tiến hành; thực hiện. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 进行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 进行?

Thường gặp: 进行性 (jìn xíng xìng) – tiến triển; 进行曲 (jìn xíng qǔ) – hành khúc (âm nhạc); 进行编程 (jìn xíng biān chéng) – chương trình thực thi; 进行通信 (jìn xíng tōng xìn) – giao tiếp; 进行性失语 (jìn xíng xìng shī yǔ) – mất ngôn ngữ tiến triển; 义勇军进行曲 (yì yǒng jūn jìn xíng qǔ) – Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa).