XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进行曲 đọc là jìn xíng qǔ, nghĩa là hành khúc (âm nhạc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

进行曲

[jìn xíng qǔ] [进 行 曲]

hành khúc (âm nhạc)

听到这首豪迈的进行曲,战士们斗志昂扬。

tīng dào zhè shǒu háo mài de jìn xíng qǔ, zhàn shì men dòu zhì áng yáng.

Nghe bản hành khúc hào hùng này, các chiến sĩ khí thế sục sôi.

Hỏi đáp về từ 进行曲

进行曲 nghĩa là gì?

进行曲 (jìn xíng qǔ) nghĩa là hành khúc (âm nhạc).

Cách viết 进行曲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 行, 曲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 进行曲?

Thường gặp: 义勇军进行曲 (yì yǒng jūn jìn xíng qǔ) – Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa).