进行性
[jìn xíng xìng] [进 行 性]
tiến triển; dần dần
工程师正在对新设备进行性能检验。
gōng chéng shī zhèng zài duì xīn shè bèi jìn xíng xìng néng jiǎn yàn.Kỹ sư đang tiến hành kiểm nghiệm hiệu năng đối với thiết bị mới.
进行性 đọc là jìn xíng xìng, nghĩa là tiến triển; dần dần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn xíng xìng] [进 行 性]
tiến triển; dần dần
工程师正在对新设备进行性能检验。
gōng chéng shī zhèng zài duì xīn shè bèi jìn xíng xìng néng jiǎn yàn.Kỹ sư đang tiến hành kiểm nghiệm hiệu năng đối với thiết bị mới.
进行性 (jìn xíng xìng) nghĩa là tiến triển; dần dần.
Viết lần lượt từng chữ 进, 行, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 进行性失语 (jìn xíng xìng shī yǔ) – mất ngôn ngữ tiến triển.