XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进行性 đọc là jìn xíng xìng, nghĩa là tiến triển; dần dần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

进行性

[jìn xíng xìng] [进 行 性]

tiến triển; dần dần

工程师正在对新设备进行性能检验。

gōng chéng shī zhèng zài duì xīn shè bèi jìn xíng xìng néng jiǎn yàn.

Kỹ sư đang tiến hành kiểm nghiệm hiệu năng đối với thiết bị mới.

Hỏi đáp về từ 进行性

进行性 nghĩa là gì?

进行性 (jìn xíng xìng) nghĩa là tiến triển; dần dần.

Cách viết 进行性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 行, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 进行性?

Thường gặp: 进行性失语 (jìn xíng xìng shī yǔ) – mất ngôn ngữ tiến triển.