XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日渐 đọc là rì jiàn, nghĩa là tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

日渐

[rì jiàn] [日 渐]

tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày

他总感叹世态炎凉,人情日渐浇薄。

tā zǒng gǎn tàn shì tài yán liáng, rén qíng rì jiàn jiāo báo.

Ông luôn than thở thói đời nóng lạnh, lòng người ngày càng bạc bẽo.

Hỏi đáp về từ 日渐

日渐 nghĩa là gì?

日渐 (rì jiàn) nghĩa là tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày.

Cách viết 日渐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 渐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.