XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 渐 đọc là jiàn, nghĩa là dần dần; từ từ. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渐

[jiàn]

dần dần; từ từ

嗯,我逐渐适应了这里的生活。

èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.

Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

暴风雨过后,天空渐渐放晴了。

bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.

Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.

近年来独立研究增多,逐渐被国际认可。

jìn nián lái dú lì yán jiū zēng duō, zhú jiàn bèi guó jì rèn kě.

Gần đây các nghiên cứu độc lập tăng, dần dần được quốc tế công nhận.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 渐

渐 nghĩa là gì?

渐 (jiàn) nghĩa là dần dần; từ từ.

Cách viết chữ 渐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 渐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 渐 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 渐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 渐渐 (jiàn jiàn) – dần dần; 逐渐 (zhú jiàn) – dần dần; 循序渐进 (xún xù jiàn jìn) – tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); 日渐 (rì jiàn) – tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; 渐变 (jiàn biàn) – thay đổi dần dần; 渐弱 (jiàn ruò) – mờ dần.