渐次
[jiàn cì] [渐 次]
dần dần; từng cái một
窗外的一盏盏街灯渐次亮起,映照着雨后的街道。
chuāng wài de yì zhǎn zhǎn jiē dēng jiàn cì liàng qǐ, yìng zhào zhe yǔ hòu de jiē dào.Từng ngọn đèn đường ngoài cửa sổ lần lượt thắp sáng, soi bóng con phố sau cơn mưa.
渐次 đọc là jiàn cì, nghĩa là dần dần; từng cái một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiàn cì] [渐 次]
dần dần; từng cái một
窗外的一盏盏街灯渐次亮起,映照着雨后的街道。
chuāng wài de yì zhǎn zhǎn jiē dēng jiàn cì liàng qǐ, yìng zhào zhe yǔ hòu de jiē dào.Từng ngọn đèn đường ngoài cửa sổ lần lượt thắp sáng, soi bóng con phố sau cơn mưa.
渐次 (jiàn cì) nghĩa là dần dần; từng cái một.
Viết lần lượt từng chữ 渐, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.