XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

层次 đọc là céng cì, nghĩa là tầng; mức độ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

层次【層次】

[céng cì] [层 次]

tầng; mức độ; sự phân tầng

说话、作文的次序或事物的系统等级

这篇文章结构清晰,逻辑层次分明。

zhè piān wén zhāng jié gòu qīng xī, luó jí céng cì fēn míng.

Bài viết này có cấu trúc rõ ràng, các tầng logic phân minh.

结构要层次分明,章节标题要对应内容。

jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.

Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

那正说明它成功了,能引发公众深层次反思。

nà zhèng shuō míng tā chéng gōng le, néng yǐn fā gōng zhòng shēn céng cì fǎn sī.

Điều đó chứng minh nó đã thành công, có thể khơi gợi sự suy ngẫm sâu sắc của công chúng.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

好主意,那个框架层次还挺清楚的,那我接下来怎么办?

hǎo zhǔ yì, nà ge kuàng jià céng cì hái tǐng qīng chǔ de, nà wǒ jiē xià lái zěn me bàn?

Ý hay đấy, các tầng thứ của khung dàn ý đó còn khá rõ ràng, vậy tiếp theo mình làm sao?

Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而

Hỏi đáp về từ 层次

层次 nghĩa là gì?

层次 (céng cì) nghĩa là tầng; mức độ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 层次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 层, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 层次?

Thường gặp: 打层次 (dǎ céng cì) – tỉa tóc nhiều lớp; 深层次 (shēn céng cì) – mức độ sâu; 层次分明 (céng cì fēn míng) – có tầng lớp; 需求层次理论 (xū qiú céng cì lǐ lùn) – tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học).