赍
[jī]
tặng (quà); ôm giữ (cảm xúc)
Chữ 赍 đọc là jī, nghĩa là tặng (quà); ôm giữ (cảm xúc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī]
tặng (quà); ôm giữ (cảm xúc)
赍 (jī) nghĩa là tặng (quà); ôm giữ (cảm xúc).
Viết lần lượt từng nét của chữ 赍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 赍恨 (jī hèn) – mang nỗi hối tiếc day dứt.