XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名次 đọc là míng cì, nghĩa là thứ hạng; vị trí xếp hạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

名次

[míng cì] [名 次]

thứ hạng; vị trí xếp hạng

评定或排定的位次、先后顺序

他在比赛中取得了很好的名次。

tā zài bǐ sài zhōng qǔ dé le hěn hǎo de míng cì.

Anh ấy đã đạt được thứ hạng rất tốt trong cuộc thi.

那最后结果怎么样?取得名次了吗?

nà zuì hòu jié guǒ zěn me yàng? qǔ dé míng cì le ma?

Vậy kết quả cuối cùng thế nào ạ? Có đạt thứ hạng không?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

即使争夺名次的压力再大,你也不能急于求成。

jí shǐ zhēng duó míng cì de yā lì zài dà, nǐ yě bù néng jí yú qiú chéng.

Dù áp lực tranh đoạt thứ hạng lớn đến đâu, em cũng không được nóng vội mong thành công.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

比赛结果按甲乙丙丁排定了名次。

bǐ sài jié guǒ àn jiǎ yǐ bǐng dīng pái dìng le míng cì.

Kết quả cuộc thi được xếp hạng theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh.

Hỏi đáp về từ 名次

名次 nghĩa là gì?

名次 (míng cì) nghĩa là thứ hạng; vị trí xếp hạng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 名次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.