XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

增加 đọc là zēng jiā, nghĩa là tăng; tăng thêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

增加

[zēng jiā] [增 加]

tăng; tăng thêm

在原来的基础上添多。

今年的学生增加了。

jīn nián de xué shēng zēng jiā le.

Học sinh năm nay đã tăng lên.

真的吗?存储开销会增加很多吗?

zhēn de ma? cún chǔ kāi xiāo huì zēng jiā hěn duō ma?

Thật sao? Chi phí lưu trữ sẽ tăng lên nhiều lắm à?

Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且

多读书能让我们增加很多常识。

duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.

Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.

真的吗?需要增加什么新材料呢?

zhēn de ma? xū yào zēng jiā shén me xīn cái liào ne?

Thật không ạ? Cần thêm tài liệu mới gì thế ạ?

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

Hỏi đáp về từ 增加

增加 nghĩa là gì?

增加 (zēng jiā) nghĩa là tăng; tăng thêm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 增加 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 增, 加 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 增加?

Thường gặp: 增加值 (zēng jiā zhí) – giá trị gia tăng (kế toán); 日益增加 (rì yì zēng jiā) – tăng lên mỗi ngày; 逐渐增加 (zhú jiàn zēng jiā) – tăng dần dần; 经济增加值 (jīng jì zēng jiā zhí) – Giá trị gia tăng kinh tế, EVA.